Tay quai, miệng trễ

Direct English translation

Hands clumsy, mouth slow.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ người làm việc chậm chạp, vụng về, nói năng cũng không nhanh nhẹn, linh hoạt. Thường dùng để chê sự lề mề, kém tháo vát trong công việc giao tiếp.
English explanation
Refers to someone who is slow, awkward, and not quick or skillful in either action or speech. It is used to criticize a lack of agility, competence, or responsiveness.